nhân tử

nhân tử

Nhân tử chung của 12 và 18 là 6.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Thừa số: "nhân tử" chỉ một trong các thành phần tham gia vào phép nhân. Trong một tích, mỗi số hoặc biểu thức được nhân với nhau gọi là một nhân tử.
    • Phần tử trong phép nhân đại số: Trong đại số, "nhân tử" có thể số, biến, hoặc biểu thức đại số được nhân với nhau để tạo thành một tích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong phép tính 3 × 4 = 12, 3 4 các nhân tử. (3 4 những thành phần tham gia phép nhân.)
    • Phân tích đa thức thành nhân tử một kỹ năng quan trọng trong đại số. (Việc tách đa thức thành các thừa số nhỏ hơn cần thiết.)
    • Khi nhân hai biểu thức, mỗi biểu thức một nhân tử của tích. (Mỗi biểu thức đóng vai trò thừa số trong kết quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân tích thành nhân tử": quá trình biến đổi một biểu thức đại số thành tích của các nhân tử đơn giản hơn.
    • Học sinh cần nắm vững phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. (Kỹ năng tách đa thức ra thành các thừa sốcơ bản.)
  • "nhân tử chung": thừa số giống nhau xuất hiện trong tất cả các số hạng của một biểu thức.
    • Đặt nhân tử chung bước đầu tiên khi phân tích đa thức. (Việc lấy ra thừa số giống nhau ra ngoài dấu ngoặc bước khởi đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Thừa số (danh từ): từ đồng nghĩa với "nhân tử" trong toán học, chỉ thành phần của phép nhân.
    • Thừa sốsố hoặc biểu thức được nhân với nhau. (Thừa số nhân tử có nghĩa tương đương.)
  • Nhân (động từ): thực hiện phép nhân.
    • Hãy nhân hai nhân tử này với nhau. (Thực hiện phép tính nhân.)
  • Tử (danh từ): thành phần, phần tử (trong ngữ cảnh toán học hoặc ngôn ngữ).
    • Tử số mẫu sốhai phần của phân số. (Tử phần trên của phân số.)
Từ đồng nghĩa
  • Thừa số: từ đồng nghĩa chính xác trong toán học.
  • Phần tử: thành phần cấu thành một tích.
Thành ngữ liên quan
  • Nhân tử hóa: quá trình biến đổi một biểu thức thành tích của các nhân tử.
    • Nhân tử hóa đa thức giúp giải phương trình dễ dàng hơn. (Quá trình tách đa thức thành thừa số.)

Từ chứa "nhân tử"